Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chạ

Pinyin (tham khảo): jiè

Thông số chữ Chạ

Unicode
U+85C9
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
140.14

Ý nghĩa

Cái chiếu. · Chiếu để nằm, nên có khi dùng chữ tạ có nghĩa là nằm. · Nhờ. Thân có chỗ nhờ cậy gọi là bằng tạ [憑藉] nhờ cậy, lợi dụng. · Mượn. Như tạ khẩu [藉口] mượn cớ lót miệng, tạ sự sinh đoan [藉事生端] mượn việc sinh cớ. · Khoan dong. Như uẩn tạ [醞藉] bao dong, úy tạ [慰藉] yên ủi. · Ví thể. Dùng làm trợ từ. · Mượn, nhờ. · Một âm là tịch. Giẫm, xéo. · Cùng nghĩa với chữ tịch [籍]. · Họ Tạ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần