Cẩu
Pinyin (tham khảo): gou1, gou3
Thông số chữ Cẩu
- Unicode
- U+82DF
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cẩu thả. Như viết được tốt đẹp không hỏng một chữ nào gọi là nhất bút bất cẩu [一筆不苟] một nét không cẩu thả. · Tạm. Như cẩu an đán tịch [苟安旦夕] tạm yên sớm tối, cẩu toàn tính mệnh [苟全性命] tạm cầu cho còn tính mạng. Phàm sự gì không có ý lo tới chỗ lâu dài đều gọi là cẩu. Như lấy vợ lấy chồng không có đủ lễ chính đáng gọi là cẩu hợp [苟合]. · Ví thực, dùng làm trợ từ. Luận ngữ [論語] : Cẩu chí ư nhân hĩ, vô ác dã [苟志於仁矣, 無惡也] (Lý nhân [里仁]) Nếu quyết chí thực hành đức nhân thì không làm điều ác.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần