Cát
Pinyin (tham khảo): ge2, ge3
Thông số chữ Cát
- Unicode
- U+845B
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Dây sắn. Rễ dùng làm thuốc gọi là cát căn [葛根], vỏ dùng dệt vải gọi là cát bố [葛布]. · Ngày xưa mùa hè hay mặc áo vải sắn, nên mặc áo mùa hè thường gọi là cát. · Dây sắn mọc quấn quýt nhau, nên sự gì bối rối khó gỡ gọi là củ cát [糾葛] hay giao cát [膠葛].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần