Cao
Pinyin (tham khảo): gāo
Thông số chữ Cao
- Unicode
- U+818F
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 130.10
Ý nghĩa
Mỡ. Mỡ miếng gọi là chi [脂], mỡ nước gọi là cao [膏]. Như lan cao [蘭膏] dầu thơm, cao mộc [膏沐] sáp bôi, v.v. · Đồ ăn béo ngậy gọi là cao. Như cao lương [膏粱] thịt béo gạo trắng, ý nói là kẻ ăn ngon mặc sướng. · Chỗ đất tốt mầu gọi là cao du chi địa [膏腴之地]. · Chỗ dưới quả tim gọi là cao. Như cao hoang chi tật [膏肓之疾] bệnh vào chỗ nguy hiểm, bệnh nặng. · Nhuần thấm. Như cao lộ [膏露] móc ngọt, sương móc mát mẻ. · Ngày xưa lấy mưa móc ví với ân trạch, cho nên gọi ân trạch là cao. Như cao trạch hạ ư dân [膏澤下於民] (Mạnh Tử [孟子]) ân trạch thấm tới dân. · Thuốc cao, thuốc đun cho cô đặc để lâu không thiu gọi là cao. Các thức ăn cô đông đặc cho tiện để dành cũng gọi là cao. · Một âm là cáo. Thấm. Như âm vũ cáo chi [陰雨膏之] (Thi Kinh [詩經]) mưa dầm thấm cho.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần