Cao
Pinyin (tham khảo): gao1, lao2, yue4
Thông số chữ Cao
- Unicode
- U+6ADC
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cái túi, cái túi đựng dao áo dày hay tên đều gọi là cao cả. · Cho vào túi cất đi. Nguyễn Trãi [阮薦] : Giáp tẩy cung cao lạc thái bình [甲洗弓櫜樂太平] (Hạ quy Lam Sơn [賀歸藍山]) Rửa áo giáp, bỏ cung vào túi, vui cảnh thái bình.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần