Cảnh
Pinyin (tham khảo): geng3
Thông số chữ Cảnh
- Unicode
- U+803F
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 128
Ý nghĩa
Sáng. Bạch Cư Dị [白居易] : Trì trì chung cổ sơ trường dạ, Cảnh cảnh tinh hà dục thự thiên [遲遲鐘鼓初長夜, 耿耿星河欲曙天] (Trường hận ca [長恨歌] ) Tiếng chuông, trống điểm thong thả báo hiệu mới đêm dài, Những ngôi sao trên sông ngân (tinh hà) sáng lấp lánh như muốn là rạng đông. Tản Đà dịch thơ : Tiếng canh tối tùng tùng điểm trống, Năm canh dài chẳng giống đêm xưa, Sông Ngân lấp lánh sao thưa, Trời như muốn sáng, sao chưa sáng trời ? · Thắc mắc. Như trung tâm cảnh cảnh [忠心耿耿] trong lòng thắc mắc không yên. · Cảnh giới [耿介] chính trực, có chí tiết không a dua với người (thanh cảnh).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 128 - thường có ý nghĩa gần