Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cảm

Pinyin (tham khảo): gǎn

Thông số chữ Cảm

Unicode
U+611F
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
61.9

Ý nghĩa

Cảm hóa, lấy lời nói sự làm của mình làm cảm động được người gọi là cảm hóa [感化] hay cảm cách [感格]. · Cảm kích, cảm động đến tính tình ở trong gọi là cảm. Như cảm khái [感慨], cảm kích [感激], v.v. · Cảm xúc, xông pha nắng gió mà ốm gọi là cảm mạo [感冒]. · Cùng nghĩa với chữ [憾].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần