Cái
Pinyin (tham khảo): gài
Thông số chữ Cái
- Unicode
- U+84CB
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 140.10
Ý nghĩa
Che, trùm. · Đậy. Như cái quan luận định [蓋棺論定] đậy nắp hòm mới khen chê hay dở. · Cái vung. · Cái mui xe, cái ô, cái dù, cái lọng. · Tượng, dùng làm ngữ từ. Như vị thiên cái cao, vị địa cái hậu [謂天蓋高, 謂地蓋厚] bảo trời trời tượng cao, bảo đất đất tượng dày. · Hại. Như vô cái [無蓋] vô hại. · Chuộng, hơn. · Siêu việt, trội hơn, át hẳn. Như lực bạt sơn hề, khí cái thế [力拔山兮氣蓋世] (Cai Hạ ca [垓下歌]) sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời. · Dị dạng của chữ [盖].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần