Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cách

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Cách

Unicode
U+683C
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
75.6

Ý nghĩa

Chính. Như duy đại nhân vi năng cách quân tâm chi phi [惟大人爲能格君心之非] chỉ có bực đại nhân là chính được cái lòng xằng của vua. · Cảm cách, lấy lòng thành làm cho người cảm phục gọi là cách. · Xét cho cùng. Như trí tri tại cách vật [致知在格物] xét cùng lẽ vật mới biết hết, vì thế nên nghiên cứu về môn học lý hóa gọi là cách trí [格致]. · Xô xát. Như cách đấu [格鬪] đánh lộn. Sức không địch nổi gọi là bất cách [不格]. · Khuôn phép. Như cập cách [及格] hợp cách. · Phân lượng (so sánh). Như làm việc có kinh nghiệm duyệt lịch gọi là tư cách [資格]. · Từng. Như một từng của cái giá sách gọi là nhất cách [一格]. · Ô vuông, kẻ giấy ra từng ô vuông để viết gọi là cách. · Một âm là các. Bỏ xó. Như sự các bất hành [事格不行] sự bỏ đó không làm nữa. · Vướng mắc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần