Cách
Pinyin (tham khảo): gé
Thông số chữ Cách
- Unicode
- U+683C
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 75.6
Ý nghĩa
Chính. Như duy đại nhân vi năng cách quân tâm chi phi [惟大人爲能格君心之非] chỉ có bực đại nhân là chính được cái lòng xằng của vua. · Cảm cách, lấy lòng thành làm cho người cảm phục gọi là cách. · Xét cho cùng. Như trí tri tại cách vật [致知在格物] xét cùng lẽ vật mới biết hết, vì thế nên nghiên cứu về môn học lý hóa gọi là cách trí [格致]. · Xô xát. Như cách đấu [格鬪] đánh lộn. Sức không địch nổi gọi là bất cách [不格]. · Khuôn phép. Như cập cách [及格] hợp cách. · Phân lượng (so sánh). Như làm việc có kinh nghiệm duyệt lịch gọi là tư cách [資格]. · Từng. Như một từng của cái giá sách gọi là nhất cách [一格]. · Ô vuông, kẻ giấy ra từng ô vuông để viết gọi là cách. · Một âm là các. Bỏ xó. Như sự các bất hành [事格不行] sự bỏ đó không làm nữa. · Vướng mắc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần