Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Các

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Các

Unicode
U+95A3
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
169.6

Ý nghĩa

Gác, từng gác để chứa đồ. · Tên bộ quan, Nội các [內閣] gọi tắt là các. Các thần [閣臣] bầy tôi trong tòa Nội các. Ở nước quân chủ thì giữ chức tham dự các chính sự, ở nước lập hiến thì là cơ quan trung ương hành chánh cao nhất. · Chỗ phụ nữ quyền quý ở gọi là khuê các [閨閣]. · Ván gác. Ngày xưa đặt ván ở lưng tường lưng vách để các đồ ăn gọi là các. · Đường lát ván. Dùng gỗ bắt sàn đi trên đường ở trong vườn gọi là các đạo [閣道], bắc ở chỗ núi khe hiểm hóc gọi là sạn đạo [棧道]. · Cái chống cửa. · Ngăn. · Họ Các.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 169 - thường có ý nghĩa gần