Bồng
Pinyin (tham khảo): péng
Thông số chữ Bồng
- Unicode
- U+84EC
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 140.11
Ý nghĩa
Cỏ bồng. Mùa thu thì chết khô, gió thổi bay tung gọi là phi bồng [飛蓬]. · Rối bong. Như bồng đầu cấu diện [蓬頭垢面] đầu bù mặt bửa. · Lều tranh. Như tất môn bồng hộ [篳門蓬戶] lều tranh cửa cỏ, nói cái nhà của kẻ nghèo ở. · Tương truyền bể đông có một quả núi có tiên ở gọi là bồng lai [蓬萊]. Còn gọi là bồng doanh [蓬瀛] hay bồng đảo [蓬島].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần