Bồ
Pinyin (tham khảo): bèi
Thông số chữ Bồ
- Unicode
- U+83E9
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 140.8
Ý nghĩa
Bồ đề [菩提] dịch âm chữ Phạm bodhi, nghĩa là tỏ biết lẽ chân chính. Tàu dịch là chính giác [正覺]. · Trong loài thực vật có thứ hạt tròn dùng làm tràng hạt, cho nên gọi là bồ đề tử [菩提子] tức hạt bồ hòn. · Bên Ấn Độ có cây Tất-bát-la. Vì Phật tu đắc đạo ở dưới gốc cây ấy nên gọi là bồ đề thụ [菩提樹]cây bồ đề. · Bồ tát [菩薩] dịch âm tiếng Phạn bodhisattva, nói đủ là Bồ-đề-tát-đỏa [菩提薩埵] nghĩa là đã tự giác ngộ lại giác ngộ cho chúng sinh. · Bồ-đề Đạt-ma [菩提達磨] dịch âm tiếng Phạn bodhidharma (dịch nghĩa là Đạo Pháp [道法]), tổ thứ 28 sau Phật Thích-ca Mâu-ni [釋迦牟尼].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần