Bo
Pinyin (tham khảo): fǔ
Thông số chữ Bo
- Unicode
- U+8386
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 140.7
Ý nghĩa
Tiệp phủ [萐莆] một thứ cỏ báo điềm lành đời vua Nghiêu [堯]. · Một âm là bồ. Bồ Điền [莆田] huyện Bồ Điền.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần