Bô
Pinyin (tham khảo): fu3
Thông số chữ Bô
- Unicode
- U+812F
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Nem, thịt luộc chín rồi phơi khô gọi là bô. · Các thứ quả khô cũng gọi là bô. Như đào bô [桃脯] đào phơi khô.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần