Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bình, bính

Pinyin (tham khảo): ping2

Thông số chữ Bình, bính

Unicode
U+5C5B
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
44

Ý nghĩa

Che, ngăn. Như bình phong [屛風] cái bình phong, tức tấm chắn gió. Vua thiên tử phong cho các họ hàng và công thần ra làm vua chư hầu các địa phương gọi là bình phiên [屛藩] nghĩa là để che chở cho nhà vua vậy. · Ken mấy bức vẽ lại làm một mảng cũng gọi là bình. Như bình điều [屛條], bình đối [屛對] nghĩa là ken các bức tranh lại để treo cho kín tường vách cho đẹp. · Bình dinh [屛營] sợ hãi. · Một âm là bính. Trừ đi, đuổi đi. · Lui. Đứng hầu khép nép gọi là bính tức dĩ đãi [屛息以待] nghĩa là khép nép đứng lùi một bên hầu không dám thở to vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần