Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bính

Pinyin (tham khảo): beng4

Thông số chữ Bính

Unicode
U+902C
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
162

Ý nghĩa

Chạy tán loạn, trốn lung tung. Như cầm ly thú bính [禽離獸逬] chim tan bay, thú tán loạn. · Thế nước vọt mạnh, bọt giạt bốn bên cũng gọi là bính. Như bính lưu [逬流] dòng nước vọt tung, bính lệ [逬淚] nước mắt tuôn rơi. · Ruồng đuổi. Cùng nghĩa với chữ bính [屛].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần