Bính
Pinyin (tham khảo): beng4
Thông số chữ Bính
- Unicode
- U+902C
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 162
Ý nghĩa
Chạy tán loạn, trốn lung tung. Như cầm ly thú bính [禽離獸逬] chim tan bay, thú tán loạn. · Thế nước vọt mạnh, bọt giạt bốn bên cũng gọi là bính. Như bính lưu [逬流] dòng nước vọt tung, bính lệ [逬淚] nước mắt tuôn rơi. · Ruồng đuổi. Cùng nghĩa với chữ bính [屛].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần