Bính
Pinyin (tham khảo): bǐng
Thông số chữ Bính
- Unicode
- U+67C4
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 75.5
Ý nghĩa
Cái chuôi, vật gì có chuôi có cán để cầm gọi là bính. Như đao bính [刀柄] chuôi dao. · Một cái đồ gì cũng gọi là nhất bính [一柄]. · Quyền bính, quyền chính.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần