Biến
Pinyin (tham khảo): bian4
Thông số chữ Biến
- Unicode
- U+904D
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 162
Ý nghĩa
Khắp. Nguyễn Du [阮攸] : Khứ biến đông nam lộ [去遍東南路] (Chu phát [舟發]) Đi khắp đường đông nam. · Cùng nghĩa với chữ biến [編]. Như độc thư bách biến [讀書百遍] đọc sách trăm lượt. Đọc suốt từ đầu chí cuối gọi là nhất biến [一遍].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần