Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Biên

Pinyin (tham khảo): pian2

Thông số chữ Biên

Unicode
U+8E41
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
157

Ý nghĩa

Chân cong vẹo, không thẳng. Như biên tiên [蹁躚] đi quanh quẹo, quanh co. · Biên tiên [蹁躚] dáng như múa. Tô Thức [蘇軾] : Mộng nhất đạo sĩ, vũ y biên tiên [夢一道士,羽衣蹁躚] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Mộng thấy một đạo sĩ, áo lông phơi phới.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần