Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Biến

Pinyin (tham khảo): bian4

Thông số chữ Biến

Unicode
U+5FA7
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
60

Ý nghĩa

Khắp cả. Lê Trắc [黎崱] (*) : Thùy lão thị thư, tốt hận vãn, ư cổ kim văn tịch bất năng biến lãm [垂老嗜書,卒恨晚,於古今文籍不能徧覽] (An Nam chí lược tự [安南志畧序]) Về già càng thích sách vở, tiếc rằng quá muộn, các sách cổ kim không thể xem hết. $(*) Lê Mạnh Thát phiên âm (theo Đại Việt Sử Ký toàn thư) là Lê Thực. Xem Toàn tập Trần Nhân Tông, Việt Nam, 1999, trang 23.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần