Biến
Pinyin (tham khảo): bian4
Thông số chữ Biến
- Unicode
- U+5FA7
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 60
Ý nghĩa
Khắp cả. Lê Trắc [黎崱] (*) : Thùy lão thị thư, tốt hận vãn, ư cổ kim văn tịch bất năng biến lãm [垂老嗜書,卒恨晚,於古今文籍不能徧覽] (An Nam chí lược tự [安南志畧序]) Về già càng thích sách vở, tiếc rằng quá muộn, các sách cổ kim không thể xem hết. $(*) Lê Mạnh Thát phiên âm (theo Đại Việt Sử Ký toàn thư) là Lê Thực. Xem Toàn tập Trần Nhân Tông, Việt Nam, 1999, trang 23.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần
- Đắc得Được
- Tòng從Theo. Như tòng nhất nhi chung [從一而終] theo một bề đến chết. · Từ đâu ra. Như tòng hà thuyết khởi [從何說起] từ đâu mà nói lên ? · Nghe theo. Như tòng gián như lưu [從諫如流] nghe lời can như nước chảy. · Tới
- Vãng往Đi. · Đã qua. Như vãng nhật [往日] ngày xưa. · Thường. Như vãng vãng như thử [往往如此] thường thường như thế. · Lấy đồ gì đem đưa cho người cũng gọi là vãng. · Nhà Phật [佛] cho người tu về tôn Tịnh độ [淨土]
- Vi微Mầu nhiệm. Như tinh vi [精微]
- Luật律Luật lữ
- Đãi待Đợi. Nguyễn Du [阮攸] : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi [山月江風如有待] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi. · Tiếp đãi.