Bêu
Pinyin (tham khảo): biāo
Thông số chữ Bêu
- Unicode
- U+6A19
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 75.11
Ý nghĩa
Ngọn, đối lại với chữ bản [本]. Như tiêu bản [標本] ngọn gốc, cấp tắc trị tiêu [急則治標] kịp thì chữa cái ngọn, v.v. · Cái nêu, ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy, vì thế nên ganh lấy được thua gọi là đoạt tiêu [奪標]. Có công việc gì lập một cách thức định cho người bỏ thăm để quyết định nên chăng được hỏng gọi là đầu tiêu [投標] bỏ thăm, bỏ phiếu. · Nêu lên. Như tiêu xí [摽幟] nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết. Tự cho mình là khác người gọi là cao tự tiêu thụ [高自標樹], là cao tiêu [高標], thanh tiêu [清標] đều là cái ý tự cao cả. Cùng xưng tụng nhau gọi là tiêu bảng [標榜]. · Viết. Như tiêu đề [標題] đề chữ lên trên cái nêu để làm dấu hiệu cho dễ nhớ dễ nhận. · Cái tiêu, một thứ đồ binh, cùng một nghĩa với chữ [鏢]. Bảo hộ cho người đi đường được bình yên gọi là bảo tiêu [保標]. · Phép quân nhà Thanh cứ ba đinh gọi là một tiêu, sổ quân cũng gọi là tiêu. · Cành cây. Tục đọc là chữ phiêu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần