Bềnh
Pinyin (tham khảo): píng
Thông số chữ Bềnh
- Unicode
- U+840D
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 140.8
Ý nghĩa
Bèo. Vì nó nổi ở trên mặt nước nên gọi là phù bình [浮萍]. Nguyễn Du [阮攸] : Phù bình nhiễu nhiễu cánh kham ai [浮萍擾擾更堪哀] (Lưu Linh mộ [劉伶墓]) Cánh bèo trôi giạt đáng thương thay.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần