Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bệ

Pinyin (tham khảo): bai4, bi4, bo2, bo4, pi4

Thông số chữ Bệ

Unicode
U+859C
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Bệ lệ [薜荔] một thứ cây mọc từng bụi, thường xanh, lá dùng làm phấn rôm. Còn gọi là mộc liên [木蓮]. · Một loài quỷ đói. Cũng như ngạ quỷ [餓鬼]. · Tức là cây đương quy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần