Bạt
Pinyin (tham khảo): ba2
Thông số chữ Bạt
- Unicode
- U+8DCB
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 157
Ý nghĩa
Bạt thiệp [跋涉] lặn lội. Đi trên cỏ gọi là bạt [跋], đi trên nước gọi là thiệp [涉]. Nói sự đi khó khăn. · Đi lại luôn luôn gọi là bạt lai báo vãng [跋來報往]. · Hung tợn. Như bạt hỗ [跋扈] người cứng đầu cứng cổ không chịu ai kiềm chế. · Gót chân. Cho nên bài văn viết ở cuối sách gọi là bạt văn [跋文]. · Nhảy vọt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần
- Lộ路Đường cái
- Ngấn跟Gót chân. · Đi theo chân. · Ta quen đọc là chữ ngân.
- Khêu跳Nhảy. Như khiêu vũ xướng ca [跳舞唱歌] nhảy múa ca hát.
- Túc足Chân
- Dược躍Nhảy lên. Mừng nhảy người lên gọi là tước dược [雀躍]. · Xun xoe. Như dược dược dục thí [躍躍慾試] xun xoe muốn thử. · Kích động.
- Đạp踏Chân sát xuống đất. Làm việc vững chãi không mạo hiểm gọi là cước đạp thực địa [腳踏實地]. · Xéo