Bảo
Pinyin (tham khảo): bao1, bao3
Thông số chữ Bảo
- Unicode
- U+8446
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ cây mọc từng bụi, um tùm. Như đầu như bồng bảo [頭如蓬葆] tóc rối như bòng bong. · Giấu kỹ, cất kỹ. Giữ gìn cho tinh khí vững bền ở trong không tiết ra ngoài gọi là bảo. · Rộng lớn. · Cùng nghĩa với những chữ bảo sau đây : [保], [褓], [堡], [寶].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần