Bàng
Pinyin (tham khảo): bēng
Thông số chữ Bàng
- Unicode
- U+699C
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 75.10
- Phiên âm thay thế
- báng · bảng · bãng · bấng · bẩng · bẫng · bứng · bửng · vảng
Ý nghĩa
Chèo thuyền lên, cho nên gọi lái đò là bảng nhân [榜人]. · Đánh, hình đánh trượng gọi là bảng lược [榜掠]. · Cái bảng yết thị. Phàm thi cử học trò, kén chọn quan lại hay công cử các nghị viên, ai được thì yết tên họ lên bảng cho mọi người đều biết đều gọi là bảng cả. · Hai bên cùng tâng bốc nhau gọi là hỗ tương tiêu bảng [互相標榜] đều theo cái ý nghĩa bộc lộ cho mọi người biết cả.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần