Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bàng

Pinyin (tham khảo): bàng

Thông số chữ Bàng

Unicode
U+5FAC
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
60.10

Ý nghĩa

Nương tựa, cũng như chữ bàng [傍]. · Cùng nghĩa với chữ bàng [彷] bàng hoàng [徬徨].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần