Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Băng

Pinyin (tham khảo): beng1

Thông số chữ Băng

Unicode
U+5D29
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
46

Ý nghĩa

Lở, núi sạt gọi là băng. Nguyễn Du [阮攸] : Băng nhai quái thạch nộ tương hướng [崩崖怪石怒相向] (Chu hành tức sự [舟行即事]) Bờ núi lở, đá hình quái dị giận dữ nhìn nhau. · Hỏng, mất. Như băng hoại [崩壞] hư hỏng, đổ nát. · Vua thiên tử chết cũng gọi là băng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần