Bạn
Pinyin (tham khảo): pàn
Thông số chữ Bạn
- Unicode
- U+53DB
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 29.7
Ý nghĩa
Làm phản, trái lại, không cùng lòng với mình nữa. Như mưu bạn [謀叛] mưu phản.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 29 - thường có ý nghĩa gần
- Lại又Lại. · Vừa .. vừa ... Như hựu thị thất vọng
- Phản反Trái
- Thụ受Chịu nhận lấy. Người này cho
- Thủ取Chịu lấy. Như nhất giới bất thủ [一介不取] một mảy chẳng chịu lấy. · Chọn lấy. Như thủ sĩ [取士] chọn lấy học trò mà dùng. · Dùng. Như nhất tràng túc thủ [一長足取] một cái giỏi đủ lấy dùng. · Lấy lấy. Như thám nang thủ vật [探囊取物] thò túi lấy đồ. · Làm. Như thủ xảo [取巧] làm khéo.
- Cập及Kịp
- Hữu友Có