Bách
Pinyin (tham khảo): bǎi
Thông số chữ Bách
- Unicode
- U+67CF
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 75.5
Ý nghĩa
Biển bách [扁柏] cây biển bách. Một thứ cây to, dùng để đóng đồ. · Trắc bách [側柏] cây trắc bách lá nhỏ như kim, dùng để làm cảnh chơi và làm thuốc. · Cối bách [檜柏] cây cối bách cũng là thứ cây giồng làm cảnh, cùng nghĩa với chữ bách [迫].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần