Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bách

Pinyin (tham khảo): bǎi

Thông số chữ Bách

Unicode
U+67CF
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
75.5

Ý nghĩa

Biển bách [扁柏] cây biển bách. Một thứ cây to, dùng để đóng đồ. · Trắc bách [側柏] cây trắc bách lá nhỏ như kim, dùng để làm cảnh chơi và làm thuốc. · Cối bách [檜柏] cây cối bách cũng là thứ cây giồng làm cảnh, cùng nghĩa với chữ bách [迫].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần