Ẩu
Pinyin (tham khảo): yù
Thông số chữ Ẩu
- Unicode
- U+5AD7
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 38.11
Ý nghĩa
Mẹ, tiếng gọi chung của các bà già. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ [家中止一老嫗留守門戶] (Phong Tam nương [封三娘]) Nhà chỉ có một mụ vú già phải ở giữ nhà. · Một âm là ủ. Hú ủ [喣嫗] ôm ấp âu yếm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần