Anh
Pinyin (tham khảo): yīng
Thông số chữ Anh
- Unicode
- U+82F1
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 140.5
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Mộc 木
- Gợi ý giới tính
- Trung tính
- Vị trí phù hợp
- Cả đệm và tên
- Độ phổ biến đặt tên
- 90/100
Ý nghĩa
Anh (英) mang nghĩa Tinh hoa, xuất chúng. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Theo ngũ hành, chữ Anh thuộc hành Mộc 木.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần
Muốn xem chữ Anh có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →