Anh
Pinyin (tham khảo): ying1
Thông số chữ Anh
- Unicode
- U+6AFB
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cây anh, cây anh đào [櫻桃] hoa đỏ đẹp nên môi đỏ gọi là anh thần [櫻脣]. Khổng Thượng Nhâm [孔尚任] : Hữu hồng điểm xứ thị anh thần [有紅點處是櫻唇] (Hồng thược dược [紅芍藥]) (Hoa) có chấm hồng, đúng là môi đỏ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần