Anh
Pinyin (tham khảo): yīng
Thông số chữ Anh
- Unicode
- U+5B30
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 38.14
Ý nghĩa
Con trẻ mới đẻ gọi là anh. Có người nói con gái gọi là anh [嬰], con trai gọi là hài [孩]. · Thêm vào, đụng chạm đến. · Vòng quanh, chằng chói. Như anh tật [嬰疾] mắc bệnh, bị bệnh nó chằng chói. Nguyễn Trãi [阮廌] : Quân thân nhất niệm cửu anh hoài [君親一念久嬰懷] (Đề Đông Sơn tự [題東山寺]) Một niềm trung hiếu vấn vít mãi trong lòng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần