Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Anh

Pinyin (tham khảo): yīng

Thông số chữ Anh

Unicode
U+5B30
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
38.14

Ý nghĩa

Con trẻ mới đẻ gọi là anh. Có người nói con gái gọi là anh [嬰], con trai gọi là hài [孩]. · Thêm vào, đụng chạm đến. · Vòng quanh, chằng chói. Như anh tật [嬰疾] mắc bệnh, bị bệnh nó chằng chói. Nguyễn Trãi [阮廌] : Quân thân nhất niệm cửu anh hoài [君親一念久嬰懷] (Đề Đông Sơn tự [題東山寺]) Một niềm trung hiếu vấn vít mãi trong lòng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần