Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ân

Pinyin (tham khảo): ēn

Thông số chữ Ân

Unicode
U+6069
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
61.6

Ý nghĩa

Ơn. yêu mà giúp đỡ mà ban cho cái gì gọi là ân. · Cùng yêu nhau. Như ân tình [恩情], ân ái [恩愛] đều nói về sự vợ chồng yêu nhau cả.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần