Ấm
Pinyin (tham khảo): yīn
Thông số chữ Ấm
- Unicode
- U+852D
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 140.11
Ý nghĩa
Bóng cây, bóng rợp. · Phàm được nhờ ơn của người khác đều gọi là ấm. Như tổ ấm [祖蔭] nhờ phúc trạch của tổ tiên để lại. Phép ngày xưa cứ ông cha làm quan to, con cháu được tập ấm ra làm quan, gọi là ấm sinh [蔭生], ấm tử [蔭子], ấm tôn [蔭孫], v.v. Tục thường viết là [廕].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần