Chủ nhật 17/5/2026 - ÂL 1/4Hắc đạo (Huyền vũ)

Xem ngày tốt xấu

Xuất hành ngày 4/5/2033

Lịch vạn niên — ngày Hoàng đạo — âm lịch 6/4 năm Quý Sửu - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Xuất hành

Xấu

Đi xa, du lịch, di chuyển — điểm số: -2.5

Sinh KhíTrực KhaiNgày Hắc đạo — Huyền vũTứ Tuyệt

Sao ủng hộ (2)

  • Sinh Khí (生氣)- Cát tinh chiếu (chung)
  • Trực Khai (開)- Trực ngày ủng hộ - nên xuất hành

Sao chống (2)

  • Ngày Hắc đạo — Huyền vũ- Ngày xấu theo 12-thần
  • Tứ Tuyệt (四絕)- Hung tinh kỵ - không nên xuất hành

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 5/2033

Cho mục đích xuất hành

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

4
Thứ tưTháng 52033
6 Âm lịch — Tháng Mèo
Ngày Hắc đạoHuyền vũTrực KhaiBíchTiết khí — Cốc vũNăm Quý Sửu1 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Khai — 開

Mở ra, khởi sự, sinh sôi.

Việc nên làm

  • khai trương
  • kết hôn
  • xuất hành
  • nhập học

Việc kỵ

  • an táng
  • kiện tụng

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Sinh Khí

    Cát thường

    Khí sinh sôi - lợi cho khởi sự, gieo trồng.

    • khởi sự
    • gieo trồng
    • sinh con
    • động thổ
    • khai trương
    • trồng cây

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Tứ Tuyệt

    Đại hung

    1 ngày trước Lập Xuân/Hạ/Thu/Đông - khí trời "tuyệt giao" giữa 2 mùa, bất ổn.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • khai trương
    • động thổ
    • an táng
    • xuất hành xa
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Ất bất tài thực

    Theo Can Ất - Cây không mọc tươi tốt.

    • trồng cây
    • gieo hạt
    • trồng trọt
  • Mão bất xuyên tỉnh

    Theo Chi Mão - Nước không trong.

    • đào giếng
    • khoan giếng

Sao 28 tú

Bích — Dư

Bích Thủy

Huyền Vũ (phương Bắc) — Cát tú

Việc nên

  • cưới hỏi
  • khai trương
  • kinh doanh
  • xây nhà
  • ký hợp đồng
  • chôn cất

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Bính 23h–1h
  • Mậu Dần3h–5h
  • Kỷ Mão5h–7h
  • Nhâm Ngọ11h–13h
  • Quý Mùi13h–15h
  • Ất Dậu17h–19h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Ất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Mão – Dậu

Ngày Mão xung với chi Dậu (). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1933Quý Dậu
  • 1945Ất Dậu
  • 1957Đinh Dậu
  • 1969Kỷ Dậu
  • 1981Tân Dậu
  • 1993Quý Dậu
  • 2005Ất Dậu
  • 2017Đinh Dậu
  • 2029Kỷ Dậu

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 4/5/2033 theo mục đích xuất hành - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần — trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay — lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 5/2033

Tra cứu liên quan