Thứ sáu 15/5/2026 - ÂL 29/3Hắc đạo (Huyền vũ)

Xem ngày tốt xấu

Xuất hành ngày 28/12/2028

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 13/11 năm Mậu Thân - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Xuất hành

Xấu

Đi xa, du lịch, di chuyển · điểm số: -2.5

Thiên YNgày Hắc đạo · Chu tướcTrực Bế

Sao ủng hộ (1)

  • Thiên Y (天醫)- Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (2)

  • Ngày Hắc đạo · Chu tước- Ngày xấu theo 12-thần
  • Trực Bế (閉)- Trực ngày kỵ - không nên xuất hành

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 12/2028

Cho mục đích xuất hành

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

28
Thứ nămTháng 12 · 2028
13 Âm lịch · Tháng Mười Một · Lợn
Ngày Hắc đạo · Chu tướcTrực Bế · Tỉnh · Tiết khí · Đông chíNăm Mậu Thân1 sao tốt

Trực ngày

Bế · 閉

Đóng lại, ngừng nghỉ, bế tắc.

Việc nên làm

  • đắp đập
  • an táng
  • lấp huyệt

Việc kỵ

  • khai trương
  • cưới hỏi
  • xuất hành

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Y

    Cát thường

    Sao y dược của trời - lợi cho chữa bệnh, sức khoẻ.

    • chữa bệnh
    • uống thuốc
    • phẫu thuật
    • chăm sóc sức khoẻ
    • cúng cầu sức khoẻ

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn - vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Đinh bất thí đầu

    Theo Can Đinh - Mọc mụn nhọt ở đầu.

    • cắt tóc
    • cạo đầu
  • Hợi bất giá thú

    Theo Chi Hợi - Đôi lứa ly biệt.

    • cưới hỏi
    • kết hôn
    • đính hôn

Sao 28 tú

Tỉnh · Hãn

Tỉnh · Hãn · Mộc

Chu Tước (phương Nam) · Cát tú

Việc nên

  • xây nhà
  • thi cử
  • hôn sự
  • kinh doanh
  • cầu bệnh khỏi

Việc kỵ

  • an táng
  • xây mộ

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Tân Sửu1h–3h
  • Giáp Thìn7h–9h
  • Bính Ngọ11h–13h
  • Đinh Mùi13h–15h
  • Canh Tuất19h–21h
  • Tân Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Đinh
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Hợi – Tỵ

Ngày Hợi xung với chi Tỵ (Rắn). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1941Tân Tỵ
  • 1953Quý Tỵ
  • 1965Ất Tỵ
  • 1977Đinh Tỵ
  • 1989Kỷ Tỵ
  • 2001Tân Tỵ
  • 2013Quý Tỵ
  • 2025Ất Tỵ

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 28/12/2028 theo mục đích xuất hành - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 12/2028

Tra cứu liên quan