Thứ hai 11/5/2026 · ÂL 25/3Hoàng đạo (Bảo quang)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 12/7/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 28/5 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Xuất hành

Xấu

Đi xa, du lịch, di chuyển · điểm số: -3.0

Ngày Hắc đạo · Chu tướcTrực Chấp

Sao ủng hộ (0)

— không có —

Sao chống (2)

  • Ngày Hắc đạo · Chu tướcNgày xấu theo 12-thần
  • Trực Chấp (執)Trực ngày kỵ — không nên xuất hành

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 7/2026

Cho mục đích xuất hành

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

12
Chủ nhậtTháng 7 · 2026
28 Âm lịch · Tháng Năm · Lợn
Ngày Hắc đạo · Chu tướcTrực Chấp · Mão · Tiết khí · Tiểu thửNăm Bính Ngọ

Trực ngày

Chấp · 執

Nắm giữ, thi hành, thực thi.

Việc nên làm

  • xây nhà
  • cưới hỏi
  • khởi công

Việc kỵ

  • xuất hành
  • an táng

Sao tốt hôm nay

Không có cát tinh

Tám đại cát tinh không chiếu hôm nay. Phước khí dựa vào các yếu tố khác — Trực ngày, sao 28 tú, ngày Hoàng đạo, và các sao thường khác. Hãy xem tổng quan ở verdict.

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Đinh bất thí đầu

    Theo Can Đinh Mọc mụn nhọt ở đầu.

    • cắt tóc
    • cạo đầu
  • Hợi bất giá thú

    Theo Chi Hợi Đôi lứa ly biệt.

    • cưới hỏi
    • kết hôn
    • đính hôn

Sao 28 tú

Mão · Gà

Mão · · Nhật

Bạch Hổ (phương Tây) · Hung tú

Việc nên

  • xây dựng nhỏ
  • tạo tác (hạn chế)

Việc kỵ

  • chôn cất (đại kỵ)
  • cưới gả
  • trổ cửa
  • khai trương
  • đóng giường
  • động thổ

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Tân Sửu1h–3h
  • Giáp Thìn7h–9h
  • Bính Ngọ11h–13h
  • Đinh Mùi13h–15h
  • Canh Tuất19h–21h
  • Tân Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Đinh
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Hợi – Tỵ

Ngày Hợi xung với chi Tỵ (Rắn). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1941Tân Tỵ
  • 1953Quý Tỵ
  • 1965Ất Tỵ
  • 1977Đinh Tỵ
  • 1989Kỷ Tỵ
  • 2001Tân Tỵ
  • 2013Quý Tỵ
  • 2025Ất Tỵ

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 12/7/2026 theo mục đích xuất hành — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm