Thứ hai 11/5/2026Hoàng đạo (Bảo quang)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 17/6/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 3/5 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Xuất hành

Trung bình

Đi xa, du lịch, di chuyển · điểm số: 0.5

Tam HợpTú SâmNgày Hắc đạo · Thiên hình

Sao ủng hộ (2)

  • Tam Hợp (三合)Cát tinh chiếu (chung)
  • Tú Sâm (參)Sao 28 tú ủng hộ — nên xuất hành

Sao chống (1)

  • Ngày Hắc đạo · Thiên hìnhNgày xấu theo 12-thần

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 6/2026

Cho mục đích xuất hành

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

17
Thứ tưTháng 6 · 2026
3 Âm lịch · Tháng Năm · Chó
Ngày Hắc đạo · Thiên hìnhTrực Định · Sâm · Tiết khí · Mang chủngNăm Bính Ngọ1 sao tốt

Trực ngày

Định · 定

Định đoạt, ổn định, an cư.

Việc nên làm

  • ký hợp đồng
  • kết hôn
  • an cư

Việc kỵ

  • kiện tụng
  • tranh đấu

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Tam Hợp

    Cát thường

    Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng — hỗ trợ hợp tác, kết giao.

    • cưới hỏi
    • hợp tác
    • khai trương
    • ký hợp đồng
    • gặp gỡ

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Nhâm bất quyết thủy

    Theo Can Nhâm Đê đập nguy hiểm.

    • khơi nước
    • đào kênh
    • tháo nước
  • Tuất bất sá cẩu

    Theo Chi Tuất Ma quỷ lên giường.

    • ăn thịt chó
    • giết chó

Sao 28 tú

Sâm · Vượn

Sâm · Vượn · Thủy

Bạch Hổ (phương Tây) · Cát tú

Việc nên

  • cầu công danh
  • cầu tài
  • khai trương
  • xuất hành
  • xây nhà
  • thủy lợi

Việc kỵ

  • cưới gả
  • chôn cất
  • đóng giường

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Nhâm Dần3h–5h
  • Giáp Thìn7h–9h
  • Ất Tỵ9h–11h
  • Mậu Thân15h–17h
  • Kỷ Dậu17h–19h
  • Tân Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Nhâm
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Tuất – Thìn

Ngày Tuất xung với chi Thìn (Rồng). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1940Canh Thìn
  • 1952Nhâm Thìn
  • 1964Giáp Thìn
  • 1976Bính Thìn
  • 1988Mậu Thìn
  • 2000Canh Thìn
  • 2012Nhâm Thìn
  • 2024Giáp Thìn

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 17/6/2026 theo mục đích xuất hành — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ anh/chị nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm