Xem ngày tốt xấu
Ngày 28/4/2026
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 12/3 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Xuất hành
Đi xa, du lịch, di chuyển · điểm số: 1.5
Sao ủng hộ (5)
- Ngày Hoàng đạo · Kim quĩ— Ngày tốt theo 12-thần
- Thiên Đức (天德)— Cát tinh ủng hộ — nên xuất hành
- Nguyệt Đức (月德)— Cát tinh ủng hộ — nên xuất hành
- Tam Hợp (三合)— Cát tinh chiếu (chung)
- Thiên Ân (天恩)— Cát tinh chiếu (chung)
Sao chống (2)
- Vãng Vong (往亡)— Hung tinh kỵ — không nên xuất hành
- Nguyệt Yếm (月厭)— Hung tinh kỵ — không nên xuất hành
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 4/2026
Cho mục đích xuất hành
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Định đoạt, ổn định, an cư.
Việc nên làm
- ký hợp đồng
- kết hôn
- an cư
Việc kỵ
- kiện tụng
- tranh đấu
Sao tốt hôm nay
- Đại cát
Thiên Đức
Đức của trời — sao đại cát, hộ trì mọi việc lớn.
- hôn nhân
- khởi công
- khai trương
- nhập trạch
- an táng
- nhậm chức
- ký hợp đồng
- xuất hành
- cúng tế
- Đại cát
Nguyệt Đức
Đức của tháng — sao đại cát, lợi cho mọi việc.
- hôn nhân
- khởi công
- khai trương
- nhập trạch
- an táng
- nhậm chức
- ký hợp đồng
- xuất hành
- Cát thường
Tam Hợp
Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng — hỗ trợ hợp tác, kết giao.
- cưới hỏi
- hợp tác
- khai trương
- ký hợp đồng
- gặp gỡ
- Đại cát
Thiên Ân
Ơn của trời — 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.
- cầu phúc
- làm việc thiện
- cứu trợ
- tu phước
- cúng tế
- cầu siêu
Sao xấu hôm nay
- Đại hung
Vãng Vong
Ngày Lục Sát — "đi mà không về". Trăm sự đều kỵ, đặc biệt xuất hành.
Việc kỵ
- xuất hành
- di chuyển
- khai trương
- cưới hỏi
- nhập trạch
- giao dịch lớn
- Hung thường
Nguyệt Yếm
Hung tinh chiếu, chiều ngược âm dương. Đặc biệt kỵ hỉ sự + xuất hành.
Việc kỵ
- cưới hỏi
- ăn hỏi
- xuất hành
- chuyển nhà
- di dời
Bành Tổ Bách Kỵ
Nhâm bất quyết thủy
Theo Can Nhâm — Đê đập nguy hiểm.
- khơi nước
- đào kênh
- tháo nước
Thân bất an sàng
Theo Chi Thân — Ma quỷ vào phòng.
- đặt giường
- kê giường mới
Sao 28 tú
Dực · Rắn · Hỏa
Chu Tước (phương Nam) · Cát tú
Việc nên
- động thổ
- xây dựng
- hôn thú
- cầu công danh
- khai trương
- sinh con
Giờ Hoàng đạo
- Canh Tý23h–1h
- Tân Sửu1h–3h
- Giáp Thìn7h–9h
- Ất Tỵ9h–11h
- Đinh Mùi13h–15h
- Canh Tuất19h–21h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Nam
- Tài thần
- Nam
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Thân xung với chi Dần (Hổ). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1938Mậu Dần
- 1950Canh Dần
- 1962Nhâm Dần
- 1974Giáp Dần
- 1986Bính Dần
- 1998Mậu Dần
- 2010Canh Dần
- 2022Nhâm Dần
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 28/4/2026 theo mục đích xuất hành — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ anh/chị nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được