Xem ngày tốt xấu
Xuất hành ngày 10/11/2024
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 10/10 năm Giáp Thìn - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Xuất hành
Đi xa, du lịch, di chuyển · điểm số: -0.5
Sao ủng hộ (1)
- Lục Hợp (六合)- Cát tinh chiếu (chung)
Sao chống (1)
- Ngày Hắc đạo · Thiên lao- Ngày xấu theo 12-thần
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 11/2024
Cho mục đích xuất hành
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Bằng phẳng, an ổn, ôn hoà.
Việc nên làm
- rải đường
- lát gạch
- đào giếng
Việc kỵ
- chôn cất
- kết hôn
Sao tốt hôm nay
- Cát thường
Lục Hợp
Chi ngày đối hợp với chi tháng - hài hòa, kết duyên.
- cưới hỏi
- hợp tác
- ký kết quan trọng
- kết giao
Sao xấu hôm nay
Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn - vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ
Mậu bất thụ điền
Theo Can Mậu - Chủ đất không gặp may.
- nhận ruộng đất
- giao đất
Dần bất tế tự
Theo Chi Dần - Quỷ thần loạn động.
- cúng tế
- tế lễ
Sao 28 tú
Tinh · Ngựa · Nhật
Chu Tước (phương Nam) · Hung tú
Việc nên
- xây nhà
- động thổ
- cất mái
- ngăn vách
Việc kỵ
- cưới gả
- nạp lễ cầu thân
- dựng vợ gả chồng
Giờ Hoàng đạo
- Nhâm Tý23h–1h
- Quý Sửu1h–3h
- Bính Thìn7h–9h
- Đinh Tỵ9h–11h
- Kỷ Mùi13h–15h
- Nhâm Tuất19h–21h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Bắc
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Dần xung với chi Thân (Khỉ). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1932Nhâm Thân
- 1944Giáp Thân
- 1956Bính Thân
- 1968Mậu Thân
- 1980Canh Thân
- 1992Nhâm Thân
- 2004Giáp Thân
- 2016Bính Thân
- 2028Mậu Thân
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 10/11/2024 theo mục đích xuất hành - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được
Mục đích khác trong tháng 11/2024
Tra cứu liên quan
- Lịch âm dương hôm nayĐổi ngày dương sang âm + can chi đầy đủ
- Giờ Hoàng đạo trong ngày6 giờ tốt + 12 vị thần Hoàng/Hắc đạo
- Lịch vạn niên tháng 11/2024Toàn tháng - Hoàng đạo, Trực, tiết khí
- 24 Tiết khí trong nămMốc nông lịch + dưỡng sinh từng tiết
- Lễ Tết cổ truyền Việt NamTết, rằm, giỗ Tổ - âm dương đối chiếu
- Cẩm nang lịch vạn niênBài luận giải Trực 12, Hoàng đạo, 28 tú
- Ngày mai · 11/11Tra Hoàng đạo · Trực · 28 tú · giờ tốt
- Đặt tên con theo ngũ hànhLuận tên hợp tứ trụ + Khang Hy