Xem ngày tốt xấu
Xuất hành ngày 6/11/2024
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 6/10 năm Giáp Thìn - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Xuất hành
Đi xa, du lịch, di chuyển · điểm số: -0.5
Sao ủng hộ (4)
- Ngày Hoàng đạo · Kim quĩ- Ngày tốt theo 12-thần
- Nguyệt Đức (月德)- Cát tinh ủng hộ - nên xuất hành
- Thiên Y (天醫)- Cát tinh chiếu (chung)
- Tú Sâm (參)- Sao 28 tú ủng hộ - nên xuất hành
Sao chống (2)
- Tứ Tuyệt (四絕)- Hung tinh kỵ - không nên xuất hành
- Trực Bế (閉)- Trực ngày kỵ - không nên xuất hành
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 11/2024
Cho mục đích xuất hành
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Đóng lại, ngừng nghỉ, bế tắc.
Việc nên làm
- đắp đập
- an táng
- lấp huyệt
Việc kỵ
- khai trương
- cưới hỏi
- xuất hành
Sao tốt hôm nay
- Đại cát
Nguyệt Đức
Đức của tháng - sao đại cát, lợi cho mọi việc.
- hôn nhân
- khởi công
- khai trương
- nhập trạch
- an táng
- nhậm chức
- ký hợp đồng
- xuất hành
- Cát thường
Thiên Y
Sao y dược của trời - lợi cho chữa bệnh, sức khoẻ.
- chữa bệnh
- uống thuốc
- phẫu thuật
- chăm sóc sức khoẻ
- cúng cầu sức khoẻ
Sao xấu hôm nay
- Đại hung
Tứ Tuyệt
1 ngày trước Lập Xuân/Hạ/Thu/Đông - khí trời "tuyệt giao" giữa 2 mùa, bất ổn.
Việc kỵ
- cưới hỏi
- khai trương
- động thổ
- an táng
- xuất hành xa
- việc đại sự
Bành Tổ Bách Kỵ
Giáp bất khai khố
Theo Can Giáp - Hao tiền mất của.
- mở kho
- mở cửa hàng
- khai trương kinh doanh
Tuất bất sá cẩu
Theo Chi Tuất - Ma quỷ lên giường.
- ăn thịt chó
- giết chó
Sao 28 tú
Sâm · Vượn · Thủy
Bạch Hổ (phương Tây) · Cát tú
Việc nên
- cầu công danh
- cầu tài
- khai trương
- xuất hành
- xây nhà
- thủy lợi
Việc kỵ
- cưới gả
- chôn cất
- đóng giường
Giờ Hoàng đạo
- Bính Dần3h–5h
- Mậu Thìn7h–9h
- Kỷ Tỵ9h–11h
- Nhâm Thân15h–17h
- Quý Dậu17h–19h
- Ất Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Tuất xung với chi Thìn (Rồng). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1940Canh Thìn
- 1952Nhâm Thìn
- 1964Giáp Thìn
- 1976Bính Thìn
- 1988Mậu Thìn
- 2000Canh Thìn
- 2012Nhâm Thìn
- 2024Giáp Thìn
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 6/11/2024 theo mục đích xuất hành - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được
Mục đích khác trong tháng 11/2024
Tra cứu liên quan
- Lịch âm dương hôm nayĐổi ngày dương sang âm + can chi đầy đủ
- Giờ Hoàng đạo trong ngày6 giờ tốt + 12 vị thần Hoàng/Hắc đạo
- Lịch vạn niên tháng 11/2024Toàn tháng - Hoàng đạo, Trực, tiết khí
- 24 Tiết khí trong nămMốc nông lịch + dưỡng sinh từng tiết
- Lễ Tết cổ truyền Việt NamTết, rằm, giỗ Tổ - âm dương đối chiếu
- Cẩm nang lịch vạn niênBài luận giải Trực 12, Hoàng đạo, 28 tú
- Ngày mai · 7/11Tra Hoàng đạo · Trực · 28 tú · giờ tốt
- Đặt tên con theo ngũ hànhLuận tên hợp tứ trụ + Khang Hy