Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xem ngày tốt xấu

Nhập trạch ngày 1/10/2028

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 13/8 năm Mậu Thân - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Nhập trạch

Trung bình

Chuyển nhà, dọn về nhà mới · điểm số: 0.0

Ngày Hoàng đạo · Bảo quangSinh KhíThọ Tử

Sao ủng hộ (2)

  • Ngày Hoàng đạo · Bảo quang- Ngày tốt theo 12-thần
  • Sinh Khí (生氣)- Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (1)

  • Thọ Tử (受死)- Hung tinh chiếu (chung)

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 10/2028

Cho mục đích nhập trạch

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

1
Chủ nhậtTháng 10 · 2028
13 Âm lịch · Tháng Tám ·
Ngày Hoàng đạo · Bảo quangTrực Khai · Mão · Tiết khí · Thu phânNăm Mậu Thân1 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Khai · 開

Mở ra, khởi sự, sinh sôi.

Việc nên làm

  • khai trương
  • kết hôn
  • xuất hành
  • nhập học

Việc kỵ

  • an táng
  • kiện tụng

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Sinh Khí

    Cát thường

    Khí sinh sôi - lợi cho khởi sự, gieo trồng.

    • khởi sự
    • gieo trồng
    • sinh con
    • động thổ
    • khai trương
    • trồng cây

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Thọ Tử

    Đại hung

    Ngày "thọ tử" - đại kỵ cưới hỏi và động phòng. Các việc khác có thể tiến hành nếu chọn giờ.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • động phòng
    • khởi công lớn
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Kỷ bất phá khoán

    Theo Can Kỷ - Cả hai bên đều thiệt.

    • phá hợp đồng
    • huỷ giao kèo
  • Mùi bất phục dược

    Theo Chi Mùi - Khí độc thấm cơ thể.

    • uống thuốc
    • phẫu thuật

Sao 28 tú

Mão · Gà

Mão · · Nhật

Bạch Hổ (phương Tây) · Hung tú

Việc nên

  • xây dựng nhỏ
  • tạo tác (hạn chế)

Việc kỵ

  • chôn cất (đại kỵ)
  • cưới gả
  • trổ cửa
  • khai trương
  • đóng giường
  • động thổ

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Bính Dần3h–5h
  • Đinh Mão5h–7h
  • Kỷ Tỵ9h–11h
  • Nhâm Thân15h–17h
  • Giáp Tuất19h–21h
  • Ất Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Kỷ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Bắc

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Mùi – Sửu

Ngày Mùi xung với chi Sửu (Trâu). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1937Đinh Sửu
  • 1949Kỷ Sửu
  • 1961Tân Sửu
  • 1973Quý Sửu
  • 1985Ất Sửu
  • 1997Đinh Sửu
  • 2009Kỷ Sửu
  • 2021Tân Sửu

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 1/10/2028 theo mục đích nhập trạch - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 10/2028

Tra cứu liên quan