Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 29/11/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 21/10 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Nhập trạch

Trung bình

Chuyển nhà, dọn về nhà mới · điểm số: -0.5

Ngày Hoàng đạo · Minh đườngTam HợpThiên HỉVãng Vong

Sao ủng hộ (3)

  • Ngày Hoàng đạo · Minh đườngNgày tốt theo 12-thần
  • Tam Hợp (三合)Cát tinh chiếu (chung)
  • Thiên Hỉ (天喜)Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (1)

  • Vãng Vong (往亡)Hung tinh kỵ — không nên nhập trạch

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 11/2026

Cho mục đích nhập trạch

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

29
Chủ nhậtTháng 11 · 2026
21 Âm lịch · Tháng Mười ·
Ngày Hoàng đạo · Minh đườngTrực Thành · Mão · Tiết khí · Tiểu tuyếtNăm Bính Ngọ2 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Thành · 成

Thành tựu, viên mãn, kết quả tốt.

Việc nên làm

  • cưới hỏi
  • khai trương
  • nhập học
  • ký hợp đồng

Việc kỵ

  • kiện tụng

Sao tốt hôm nay

2 cát tinh chiếu
  • Tam Hợp

    Cát thường

    Chi ngày hợp tam hợp với chi tháng — hỗ trợ hợp tác, kết giao.

    • cưới hỏi
    • hợp tác
    • khai trương
    • ký hợp đồng
    • gặp gỡ
  • Thiên Hỉ

    Đại cát

    Sao vui mừng của trời — đại cát cho hỉ sự.

    • cưới hỏi
    • lễ tiệc
    • thượng thọ
    • sinh con
    • báo hỷ

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Vãng Vong

    Đại hung

    Ngày Lục Sát — "đi mà không về". Trăm sự đều kỵ, đặc biệt xuất hành.

    Việc kỵ

    • xuất hành
    • di chuyển
    • khai trương
    • cưới hỏi
    • nhập trạch
    • giao dịch lớn

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Đinh bất thí đầu

    Theo Can Đinh Mọc mụn nhọt ở đầu.

    • cắt tóc
    • cạo đầu
  • Mùi bất phục dược

    Theo Chi Mùi Khí độc thấm cơ thể.

    • uống thuốc
    • phẫu thuật

Sao 28 tú

Mão · Gà

Mão · · Nhật

Bạch Hổ (phương Tây) · Hung tú

Việc nên

  • xây dựng nhỏ
  • tạo tác (hạn chế)

Việc kỵ

  • chôn cất (đại kỵ)
  • cưới gả
  • trổ cửa
  • khai trương
  • đóng giường
  • động thổ

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Nhâm Dần3h–5h
  • Quý Mão5h–7h
  • Ất Tỵ9h–11h
  • Mậu Thân15h–17h
  • Canh Tuất19h–21h
  • Tân Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Đinh
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Mùi – Sửu

Ngày Mùi xung với chi Sửu (Trâu). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1937Đinh Sửu
  • 1949Kỷ Sửu
  • 1961Tân Sửu
  • 1973Quý Sửu
  • 1985Ất Sửu
  • 1997Đinh Sửu
  • 2009Kỷ Sửu
  • 2021Tân Sửu

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 29/11/2026 theo mục đích nhập trạch — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm