Xem ngày tốt xấu
Ngày 6/4/2026
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 19/2 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Nhập trạch
Chuyển nhà, dọn về nhà mới · điểm số: 0.5
Sao ủng hộ (2)
- Lục Hợp (六合)— Cát tinh chiếu (chung)
- Thiên Ân (天恩)— Cát tinh chiếu (chung)
Sao chống (1)
- Ngày Hắc đạo · Thiên lao— Ngày xấu theo 12-thần
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 4/2026
Cho mục đích nhập trạch
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Nguy hiểm, cảnh giác, bất an.
Việc nên làm
- an dưỡng
- cẩn trọng giữ mình
Việc kỵ
- leo cao
- đi xa
- thuỷ trình
Sao tốt hôm nay
- Cát thường
Lục Hợp
Chi ngày đối hợp với chi tháng — hài hòa, kết duyên.
- cưới hỏi
- hợp tác
- ký kết quan trọng
- kết giao
- Đại cát
Thiên Ân
Ơn của trời — 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.
- cầu phúc
- làm việc thiện
- cứu trợ
- tu phước
- cúng tế
- cầu siêu
Sao xấu hôm nay
Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ
Canh bất kinh lạc
Theo Can Canh — Khung cửi dễ hỏng.
- may dệt
- dệt vải
Tuất bất sá cẩu
Theo Chi Tuất — Ma quỷ lên giường.
- ăn thịt chó
- giết chó
Sao 28 tú
Tâm · Hồ · Nguyệt
Thanh Long (phương Đông) · Hung tú
Việc nên
- lễ bái
- việc nhỏ tâm linh
Việc kỵ
- khai trương
- hôn thú
- kiện tụng
- chi tiền lớn
- quyết định lớn
Giờ Hoàng đạo
- Mậu Dần3h–5h
- Canh Thìn7h–9h
- Tân Tỵ9h–11h
- Giáp Thân15h–17h
- Ất Dậu17h–19h
- Đinh Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Tuất xung với chi Thìn (Rồng). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1940Canh Thìn
- 1952Nhâm Thìn
- 1964Giáp Thìn
- 1976Bính Thìn
- 1988Mậu Thìn
- 2000Canh Thìn
- 2012Nhâm Thìn
- 2024Giáp Thìn
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 6/4/2026 theo mục đích nhập trạch — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được