Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xem ngày tốt xấu

Nhậm chức ngày 9/10/2028

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 21/8 năm Mậu Thân - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Nhậm chức

Trung bình

Nhận chức, thăng quan, vào việc mới · điểm số: 1.0

Ngày Hoàng đạo · Minh đườngThiên ÂnNguyệt Yếm

Sao ủng hộ (2)

  • Ngày Hoàng đạo · Minh đường- Ngày tốt theo 12-thần
  • Thiên Ân (天恩)- Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (1)

  • Nguyệt Yếm (月厭)- Hung tinh chiếu (chung)

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 10/2028

Cho mục đích nhậm chức

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

9
Thứ haiTháng 10 · 2028
21 Âm lịch · Tháng Tám · Mèo
Ngày Hoàng đạo · Minh đườngTrực Phá · Trương · Tiết khí · Hàn lộNăm Mậu Thân1 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Phá · 破

Phá vỡ, tan rã, hư hỏng.

Việc nên làm

  • phá dỡ
  • thu hoạch
  • săn bắn

Việc kỵ

  • khởi công
  • kết hôn
  • khai trương

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Ân

    Đại cát

    Ơn của trời - 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.

    • cầu phúc
    • làm việc thiện
    • cứu trợ
    • tu phước
    • cúng tế
    • cầu siêu

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Nguyệt Yếm

    Hung thường

    Hung tinh chiếu, chiều ngược âm dương. Đặc biệt kỵ hỉ sự + xuất hành.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • ăn hỏi
    • xuất hành
    • chuyển nhà
    • di dời

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Đinh bất thí đầu

    Theo Can Đinh - Mọc mụn nhọt ở đầu.

    • cắt tóc
    • cạo đầu
  • Mão bất xuyên tỉnh

    Theo Chi Mão - Nước không trong.

    • đào giếng
    • khoan giếng

Sao 28 tú

Trương · Hươu sao

Trương · Hươu sao · Nguyệt

Chu Tước (phương Nam) · Hung tú

Việc kỵ

  • xây dựng
  • hôn sự
  • mở tiệm
  • kinh doanh
  • đầu tư

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Canh 23h–1h
  • Nhâm Dần3h–5h
  • Quý Mão5h–7h
  • Bính Ngọ11h–13h
  • Đinh Mùi13h–15h
  • Kỷ Dậu17h–19h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Đinh
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Mão – Dậu

Ngày Mão xung với chi Dậu (). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1933Quý Dậu
  • 1945Ất Dậu
  • 1957Đinh Dậu
  • 1969Kỷ Dậu
  • 1981Tân Dậu
  • 1993Quý Dậu
  • 2005Ất Dậu
  • 2017Đinh Dậu
  • 2029Kỷ Dậu

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 9/10/2028 theo mục đích nhậm chức - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 10/2028

Tra cứu liên quan