Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xem ngày tốt xấu

Nhậm chức ngày 15/9/2028

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 27/7 năm Mậu Thân - tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL - không gửi server, không lưu cookie.

Nhậm chức

Trung bình

Nhận chức, thăng quan, vào việc mới · điểm số: 1.0

Thiên ĐứcNgày Hắc đạo · Chu tước

Sao ủng hộ (1)

  • Thiên Đức (天德)- Cát tinh ủng hộ - nên nhậm chức

Sao chống (1)

  • Ngày Hắc đạo · Chu tước- Ngày xấu theo 12-thần

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 9/2028

Cho mục đích nhậm chức

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

15
Thứ sáuTháng 9 · 2028
27 Âm lịch · Tháng Bảy · Mèo
Ngày Hắc đạo · Chu tướcTrực Nguy · Cang · Tiết khí · Bạch lộNăm Mậu Thân1 sao tốt

Trực ngày

Nguy · 危

Nguy hiểm, cảnh giác, bất an.

Việc nên làm

  • an dưỡng
  • cẩn trọng giữ mình

Việc kỵ

  • leo cao
  • đi xa
  • thuỷ trình

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Đức

    Đại cát

    Đức của trời - sao đại cát, hộ trì mọi việc lớn.

    • hôn nhân
    • khởi công
    • khai trương
    • nhập trạch
    • an táng
    • nhậm chức
    • ký hợp đồng
    • xuất hành
    • cúng tế

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn - vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Quý bất từ tụng

    Theo Can Quý - Yếu thế trong tranh chấp.

    • kiện tụng
    • tranh chấp pháp lý
  • Mão bất xuyên tỉnh

    Theo Chi Mão - Nước không trong.

    • đào giếng
    • khoan giếng

Sao 28 tú

Cang · Long

Cang · Long · Kim

Thanh Long (phương Đông) · Hung tú

Việc nên

  • cầu tài
  • làm việc thiện
  • cẩn trọng tu dưỡng

Việc kỵ

  • cưới hỏi
  • việc đại sự
  • giao dịch tài chính lớn

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Nhâm 23h–1h
  • Giáp Dần3h–5h
  • Ất Mão5h–7h
  • Mậu Ngọ11h–13h
  • Kỷ Mùi13h–15h
  • Tân Dậu17h–19h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Quý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Mão – Dậu

Ngày Mão xung với chi Dậu (). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1933Quý Dậu
  • 1945Ất Dậu
  • 1957Đinh Dậu
  • 1969Kỷ Dậu
  • 1981Tân Dậu
  • 1993Quý Dậu
  • 2005Ất Dậu
  • 2017Đinh Dậu
  • 2029Kỷ Dậu

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 15/9/2028 theo mục đích nhậm chức - soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8-10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh - 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ - 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo - Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Mục đích khác trong tháng 9/2028

Tra cứu liên quan