Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 20/3/2027

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 13/2 năm Đinh Mùi — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Nhậm chức

Xấu

Nhận chức, thăng quan, vào việc mới · điểm số: -2.0

Lục HợpNgày Hắc đạo · Thiên laoTứ Ly

Sao ủng hộ (1)

  • Lục Hợp (六合)Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (2)

  • Ngày Hắc đạo · Thiên laoNgày xấu theo 12-thần
  • Tứ Ly (四離)Hung tinh chiếu (chung)

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 3/2027

Cho mục đích nhậm chức

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

20
Thứ bảyTháng 3 · 2027
13 Âm lịch · Tháng Hai · Chó
Ngày Hắc đạo · Thiên laoTrực Nguy · Vị · Tiết khí · Kinh trậpNăm Đinh Mùi1 sao tốt1 sao xấu

Trực ngày

Nguy · 危

Nguy hiểm, cảnh giác, bất an.

Việc nên làm

  • an dưỡng
  • cẩn trọng giữ mình

Việc kỵ

  • leo cao
  • đi xa
  • thuỷ trình

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Lục Hợp

    Cát thường

    Chi ngày đối hợp với chi tháng — hài hòa, kết duyên.

    • cưới hỏi
    • hợp tác
    • ký kết quan trọng
    • kết giao

Sao xấu hôm nay

1 hung tinh chiếu
  • Tứ Ly

    Đại hung

    1 ngày trước Xuân Phân/Hạ Chí/Thu Phân/Đông Chí — âm dương "ly biệt", khí biến đổi.

    Việc kỵ

    • cưới hỏi
    • khai trương
    • động thổ
    • an táng
    • xuất hành xa
    • việc đại sự

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Mậu bất thụ điền

    Theo Can Mậu Chủ đất không gặp may.

    • nhận ruộng đất
    • giao đất
  • Tuất bất sá cẩu

    Theo Chi Tuất Ma quỷ lên giường.

    • ăn thịt chó
    • giết chó

Sao 28 tú

Vị · Trĩ

Vị · Trĩ · Thổ

Bạch Hổ (phương Tây) · Cát tú

Việc nên

  • xây cất
  • cưới gả
  • chôn cất
  • gieo trồng
  • phá đất
  • cầu may

Việc kỵ

  • đi thuyền

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Giáp Dần3h–5h
  • Bính Thìn7h–9h
  • Đinh Tỵ9h–11h
  • Canh Thân15h–17h
  • Tân Dậu17h–19h
  • Quý Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Mậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Tuất – Thìn

Ngày Tuất xung với chi Thìn (Rồng). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1940Canh Thìn
  • 1952Nhâm Thìn
  • 1964Giáp Thìn
  • 1976Bính Thìn
  • 1988Mậu Thìn
  • 2000Canh Thìn
  • 2012Nhâm Thìn
  • 2024Giáp Thìn

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 20/3/2027 theo mục đích nhậm chức — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm