Xem ngày tốt xấu
Ngày 11/11/2026
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 3/10 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Nhậm chức
Nhận chức, thăng quan, vào việc mới · điểm số: -0.5
Sao ủng hộ (2)
- Ngày Hoàng đạo · Ngọc đường— Ngày tốt theo 12-thần
- Tú Chẩn (軫)— Sao 28 tú ủng hộ — nên nhậm chức
Sao chống (2)
- Nguyệt Yếm (月厭)— Hung tinh chiếu (chung)
- Sửu bất quan đới— Bành Tổ kỵ (theo chi) — Khó trở về quê
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 11/2026
Cho mục đích nhậm chức
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Tròn đầy, viên mãn, sum vầy.
Việc nên làm
- tế tự
- kết hôn
- khai trương
Việc kỵ
- kiện tụng
- an táng
Sao tốt hôm nay
Tám đại cát tinh không chiếu hôm nay. Phước khí dựa vào các yếu tố khác — Trực ngày, sao 28 tú, ngày Hoàng đạo, và các sao thường khác. Hãy xem tổng quan ở verdict.
Sao xấu hôm nay
- Hung thường
Nguyệt Yếm
Hung tinh chiếu, chiều ngược âm dương. Đặc biệt kỵ hỉ sự + xuất hành.
Việc kỵ
- cưới hỏi
- ăn hỏi
- xuất hành
- chuyển nhà
- di dời
Bành Tổ Bách Kỵ
Kỷ bất phá khoán
Theo Can Kỷ — Cả hai bên đều thiệt.
- phá hợp đồng
- huỷ giao kèo
Sửu bất quan đới
Theo Chi Sửu — Khó trở về quê.
- nhậm chức
- đội mũ quan
Sao 28 tú
Chẩn · Giun đất · Thủy
Chu Tước (phương Nam) · Cát tú
Việc nên
- xuất hành
- chuyển nhà
- kinh doanh
- thi cử
- nhậm chức
- hôn sự
- an táng
Giờ Hoàng đạo
- Bính Dần3h–5h
- Đinh Mão5h–7h
- Kỷ Tỵ9h–11h
- Nhâm Thân15h–17h
- Giáp Tuất19h–21h
- Ất Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Bắc
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Sửu xung với chi Mùi (Dê). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1931Tân Mùi
- 1943Quý Mùi
- 1955Ất Mùi
- 1967Đinh Mùi
- 1979Kỷ Mùi
- 1991Tân Mùi
- 2003Quý Mùi
- 2015Ất Mùi
- 2027Đinh Mùi
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 11/11/2026 theo mục đích nhậm chức — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được